Năm 2026, cửa nhựa Composite dẫn đầu xu hướng nhờ khả năng chống nước 100%, cách âm, cách nhiệt vượt trội, không cong vênh, mối mọt và đặc biệt giá thành chỉ bằng 60-70% so với cửa gỗ tự nhiên. Hãy cùng GSMT tìm hiểu chi tiết về gỗ nhựa composite chất lượng, bảng báo giá mới nhất 2026 và những thông tin hữu ích nhất ngay dưới đây!
1. Gỗ nhựa Composite là gì?
Gỗ nhựa Composite (WPC – Wood Plastic Composite) là một loại nguyên liệu tổng hợp được tạo thành từ bột gỗ và nhựa với 55-70% bột gỗ tự nhiên, 30-40% nhựa nguyên sinh và 5-10% phụ gia chống UV, chất tạo màu, chất kết dính vô cơ hoặc cellulose.

Nhờ cấu trúc này, WPC vừa giữ được vẻ đẹp tự nhiên của gỗ, vừa sở hữu khả năng chống nước tuyệt đối, chống mối mọt và chịu lực tốt hơn hẳn gỗ tự nhiên hay các dòng nhựa thông thường.
2. Tiêu chí đánh giá gỗ nhựa Composite
Để chọn được gỗ nhựa composite chất lượng, cần chú trọng tỷ lệ bột gỗ ≥ 55% tỷ lệ càng cao càng giống gỗ thật, sử dụng nhựa nguyên sinh thay vì nhựa tái chế, có chứng nhận chống cháy B1, chống UV, không chứa formaldehyde E0-E1, độ dày cánh ≥ 35-40mm, lớp phủ sơn PU 6-8 lớp và bảo hành chính hãng ít nhất 15-25 năm.

3. Bảng giá gỗ nhựa composite chất lượng mới nhất 2026
3.1 Báo giá cửa nhựa Composite Sungyu phủ sơn
| STT | Mẫu cửa Sungyu | Kích thước chuẩn (mm) | Giá hoàn thiện (VNĐ/bộ) |
| 1 | SYB – Phủ vân gỗ 3D | 800–900 × 2100–2200 | 3.150.000 |
| 2 | SYA – Phủ sơn PU tiêu chuẩn | 800–900 × 2100–2200 | 3.450.000 |
| 3 | Luxury (LX) – Sơn PU cao cấp 8 lớp | 800–900 × 2100–2200 | 3.650.000 |
| 4 | Phào chỉ nổi CNC (cổ điển/tân cổ điển) | 800–900 × 2100–2200 | 3.700.000 |
| 5 | Thêm ô thoáng kính cường lực 8mm | 800–900 × 2100–2200 | 4.200.000 |
| 6 | Chạy chỉ nhôm trang trí | 800–900 × 2100–2200 | 3.400.000 |
| 7 | Gắn kính hoa đồng hoặc kính hộp cách âm | 800–900 × 2100–2200 | 3.400.000 |
| 8 | Cửa 2 cánh lệch hoặc bằng | 1400–1800 × 2100–2200 | 6.200.000 |
3.2 Báo giá phụ kiện chất lượng đi kèm cửa nhựa giả gỗ composite
| STT | Nhóm phụ kiện | Tên sản phẩm / mô tả | Xuất xứ | Đơn giá (vnđ) | Đơn vị |
| 1 | Khóa tay gạt / khóa tròn | Khóa tròn newneo thường | Trung Quốc | 170.000 | bộ |
| 2 | Khóa tròn gạt jelly | Trung Quốc | 350.000 | bộ | |
| 3 | Khóa tròn gạt vickini (tay nắm inox đồng bộ) | Đài Loan | 450.000 | bộ | |
| 4 | Khóa tròn gạt hs cao cấp | Trung Quốc | 590.000 | bộ | |
| 5 | Bản lề inox 304 | Bản lề newneo 4×3×2mm | Trung Quốc | 85.000 | cái |
| 6 | Bản lề newneo 4×3×3mm (dày, chịu lực tốt) | Trung Quốc | 140.000 | cái | |
| 7 | Bản lề âm dương hammer 4×3×2.5mm | Trung Quốc | 30.000 | cái | |
| 8 | Bản lề newneo 5×3×3mm (dùng cửa 2 cánh nặng) | Trung Quốc | 160.000 | cái | |
| 9 | Thanh thoát hiểm | Thanh thoát hiểm newneo 500p – 1 cánh, sơn tĩnh điện | Trung Quốc | 900.000 | bộ |
| 10 | Thanh thoát hiểm newneo 500t-p – 2 cánh, sơn tĩnh điện | Trung Quốc | 1.700.000 | bộ | |
| 11 | Tay đẩy hơi tự đóng | Newstar za81 (30-45kg) – đóng tự động không dừng | Nhật Bản | 640.000 | bộ |
| 12 | Newstar za181 (30-45kg) – dừng cố định 90° | Nhật Bản | 750.000 | bộ | |
| 13 | Newstar za82 (45-60kg) – đóng tự động không dừng | Nhật Bản | 860.000 | bộ | |
| 14 | Newstar za182 (45-60kg) – dừng cố định 90° | Nhật Bản | 970.000 | bộ | |
| 15 | Tay nắm cửa kéo | Tay nắm pull handle dài 600-1200mm | Hàn Quốc | 440.000 | cái |
| 16 | Tay nắm push handle nửa vòng | Hàn Quốc | 260.000 | cái | |
| 17 | Hít cửa & chặn cửa | Hít cửa từ newneo 801b/t | Trung Quốc | 80.000 | bộ |
| 18 | Hít cửa từ newneo 9003 inox sus 304 | Trung Quốc | 180.000 | bộ | |
| 19 | Chặn cửa bán nguyệt newneo s004 | Trung Quốc | 80.000 | bộ |
4. Một số câu hỏi thường gặp về gỗ nhựa Composite
4.1 Quy trình lắp đặt thi công cửa nhựa giả gỗ Composite bao gồm?
Quy trình lắp đặt cửa nhựa Composite chuẩn chỉ gồm 6 bước:
(1) Khảo sát đo đạc thực tế tại công trình, xác định độ phẳng tường và kích thước lỗ ban.
(2) Tư vấn chọn mẫu, màu vân gỗ và loại deco sheet Hàn Quốc hoặc sơn PU.
(3) Sản xuất cánh, khung bao tại nhà máy trong 7–12 ngày.
(4) Vận chuyển và lắp khung bao, định vị bằng vít nở thép.
(5) Treo cánh, chỉnh bản lề, bơm gioăng cao su giảm chấn, lắp khóa và phụ kiện.
(6) Kiểm tra độ kín khít, độ cách âm, vệ sinh và bàn giao kèm phiếu bảo hành chính hãng 25 năm.
4.2 Ưu điểm của gỗ nhựa Composite là gì?

Khả năng chống ẩm mốc: Những thanh gỗ nhựa với nhiều đặc tính vượt bậc nên khả năng chống mối mọt và chịu nước cao, ngâm nước 30 ngày không phồng rộp, phù hợp 100% cho nhà tắm, toilet và khu vực ẩm ướt.
Màu sắc đa dạng: Tấm gỗ nhựa có nhiều màu sắc cũng như kích thước, hình dáng khác nhau đáp ứng tất cả các nhu cầu trang trí của khách hàng, các công ty thiết kế, đặc biệt dòng phủ deco sheet Hàn Quốc cho vân gỗ 3D giống thật tới 99%.
4. Giá gỗ nhựa ngoài trời ảnh hưởng bởi những yếu tố nào?
Giá gỗ nhựa composite ngoài trời chịu ảnh hưởng trực tiếp bởi tỷ lệ bột gỗ khoảng 55–70%, loại nhựa nguyên sinh PE/PP/PVC, độ dày tấm từ 8–25mm, lớp phủ co-extrusion chống UV 3 lớp chống UV, khả năng chịu lực và chống trầy xước, chứng nhận chống cháy B,…
Tóm lại, với những ưu điểm vượt trội về độ bền, khả năng chống nước 100%, cách âm, cách nhiệt tốt, không cong vênh, mối mọt cùng mức giá chỉ bằng 60–70% cửa gỗ tự nhiên, gỗ nhựa composite chất lượng chính là giải pháp tối ưu cho cửa chính, cửa phòng, nhà vệ sinh và cả các hạng mục ngoài trời năm 2026. Hãy liên hệ ngay GSMT để được chuyên gia tư vấn nhanh nhất hôm nay.
Fanpage: https://www.facebook.com/xima.gsmt/
Văn phòng đại diện: 343/27 Tô Hiến Thành, Phường Hòa Hưng
Văn phòng: 63/4D đường Xuân Thới 20, ấp 29, Xuân Thới Sơn, TP.HCM
Hotline: 0961 116 416
Email: lienhe.gsmt@gmail.com
